SỐ LƯỢT TRUY CẬP

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • KHÁCH ĐANG THĂM

    0 khách và 0 thành viên

    QUẢN TRỊ VIÊN

    Photobucket
    vu.tuyphuong@yahoo.com

    TRỰC ĐẠI QUÊ HƯƠNG TÔI

    MỖI SỚM MAI BÌNH MINH THỨC DẬY

    0

    BẢN TIN 24 H

    NĂM HỌC: 2013 -2014 photo 872804.jpgPhotobucketPhotobucketPhotobucketPhotobucketPhotobucketPhotobucketPhotobucketPhotobucketPhotobucketPhotobucketPhotobucket "QUYẾT TÂM HOÀN THÀNH TỐT NHIỆM VỤ NĂM HỌC: 2013-2014"

    Luyện phát âm cho h/s lớp 1...(g/v: Đặng Thị Nguyệt -Trường T.H.B Trực Đại)

    Người đi lòng chẳng xa lòng-Học trò, đồng nghiệp thuỷ chung một đời

    Vyolympic-lop4; vòng 1,2,3

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hường (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:38' 28-09-2009
    Dung lượng: 304.0 KB
    Số lượt tải: 127
    Số lượt thích: 0 người

    Bài thi số 1 – vòng 1
    Bài 1 : Tính gía trị của BT
    485 x 9 + 485 = 108 x 73 + 108 x 27 =
    245 x 35 – 245 x 25 = 302 x 32 – 302 x 22 =
    128 x 7 + 128 x 3 =
    123 x 17 – 123 x 7 =

    Tìm a :

    479 x 34 + 479 x a = 47900
    125 x a + 125 x 7 = 1250
    371 x 60 – 371 x a = 3710
    583 x 29 + 583 x a = 58300


    a, Tính giá trị của biểu thức:
    68 x m + 32 x m với m = 9 456 x m với m = 5
    665 x n + 3421 x 2 với n = 6 Giá trị của y trong biểu thức 65 x y x 5 = 650 là :....
    Nếu y = 5 thì giá trị của biểu thức 256 + y : 5 là :….

    Một hình chữ nhật có chiều rộng bằng 15cm, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Chu vi hình chữ nhật là
    Cho hình chữ nhật, nếu ta tăng chiều rộng 12cm và giảm chiều dài 6cm thì được một hình vuông có chu vi 76cm. Tính diện tích hình chữ nhật.
    Tính diện tích của hình chữ nhật biết khi tăng chiều rộng 14cm và giảm chiều dài 10cm thì hình chữ nhật trở thành hình vuông có chu vi 92cm.
    Số gồm 6 trăm nghìn, 5 vạn và 6 chục được viết là

    Bài thi só 2 – vòng 3

    1. Cách đọc đúng số 245 000 000 là:
    Hai trăm bốn mươi lăm triệu. Hai trăm bốn mươi lăm ngàn.
    Hai mươi bốn triệu năm trăm bốn mươi lăm triệu. Hai tỉ bốn mươi lăm triệu.
    2.Tìm số tự nhiên x biết : x < 3. Các giá trị của x thỏa mãn đề bài là:
    0; 1; 2 4; 5; 6 7; 9; 8 5 ; 7; 9
    3. Trong số 678 387, chữ số 6 ở hàng …..; lớp …..
    Trăm nghìn, nghìn Nghìn, nghìn Chục nghìn, đơn vị Nghìn, đơn vị
    4. Số 30 845 được viết bằng chữ là:
    Ba nghìn tám trăm bốn mươi lăm Ba trăm linh tám nghìn bốn mươi lăm
    Ba mươi nghìn tám trăm bốn mươi lăm Ba chục nghìn tám trăm bốn mươi lăm
    5. Số 476 180 230 đọc là:
    bảy trăm bốn mươi sáu triệu một trăm hai mươi nghìn tám trăm ba mươi.
    sáu trăm bảy mươi triệu bốn trăm một mươi nghìn hai trăm ba mươi.
    bốn trăm bảy mươi sáu triệu một trăm tám mươi nghìn hai trăm ba mươi.
    bốn trăm sau mươi bảy triệu một trăm tám mươi nghìn hai trăm ba mươi.
    6. Tìm x biết x là số tròn chục và 26 < x < 42. Các giá trị của x thỏa mãn yêu cầu đề bài là:
    10; 40  30; 40 15 ; 25 25 ; 35
    7. Cho các hình:
    
    8. Một người nhận chở 2 tấn hàng. Lần thứ nhất người đó chở được 5 tạ, lần thứ hai chở được số hàng bằng một nửa lần thứ nhất, lần thứ ba chở được số hàng gấp 3 lần thứ hai. Hỏi lần thứ tư người đó cần chở bao nhiêu ki-lô-gam nữa thì hết số hàng đã nhận. Trả lời: Số hàng cần chở lần thứ tư là:
    250kg hàng 500kg hàng 750kg hàng 1250 kg hang
    9. Các bạn học sinh xếp thành 6 hàng như nhau. Biết 4 hàng có 64 bạn. Vậy 6 hàng có số bạn là:
    96 học sinh 360 học sinh 362 học sinh 95 học sinh
    10. Hình dưới có tất cả: 

    11. Số gồm 8 trăm nghìn, 6 trăm, 7 vạn, 5 đơn vị được viết là:
    8675 870605 86075 87605
    12. Chữ số 8 trong số 876940 thuộc:
    Hàng trăm Hàng nghìn Hàng chục nghìn Hàng trăm nghìn
    13. Minh chạy được 50m trong 10 giây. Nếu cứ chạy như vậy thì Tú sẽ vượt qua 350m trong khoảng thời gian là:
    35 giây 1 phút 10 giây 7 giây 60 giây
    14. Số gồm 5 vạn, 8 nghìn, 2 chục và 6 đơn vị được viết là:
    58026 58260 58206 58026
    15. Dãy số được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
    89124; 89256; 89194; 98295 89194; 89124; 89295; 89259
    89295; 89259; 89124; 89194 89124; 89194; 89259; 89295
    16. Một tứ giác có chu vi bằng 248cm. Biết tứ giác đó có hai cạnh dài bằng nhau
     
    Gửi ý kiến
    print

    TuyPhuong